清貧
thanh bần
Hán Việt: thanh bần · Pinyin: qīng pín
Tổng quan
nghèo nhưng thanh liêm | nghèo túng ghèo mà trong sạch. Truyện Lục Vân Tiên: »Thanh bần giữ phận yên vui«. thanh bần thanh bần ☆Nghèo mà trong sạch. Truyện Lục Vân Tiên: »Thanh bần giữ phận yên vui«. bần cùng; bần hàn; nghèo khốn (thường chỉ nhà nho nghèo)。貧窮(舊時多形容讀書人)。 家道清貧。 gia đạo bần hàn. 清貧自守。 sống cảnh bần hàn.
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh bần thanh bần ☆Nghèo mà trong sạch. Truyện Lục Vân Tiên: »Thanh bần giữ phận yên vui«.
- Cihui nghèo nhưng thanh liêm | nghèo túng ghèo mà trong sạch. Truyện Lục Vân Tiên: »Thanh bần giữ phận yên vui«. thanh bần thanh bần ☆Nghèo mà trong sạch. Truyện Lục Vân Tiên: »Thanh bần giữ phận yên vui«. bần cùng; bần hàn; nghèo khốn (thường chỉ nhà nho nghèo)。貧窮(舊時多形容讀書人)。 家道清貧。 gia…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容非常窮苦。《聊齋志異.卷十一.黃英》:「然家清貧,陶日與馬共食飲,而察其家似不舉火。」《儒林外史》第四十八回:「一向知道吾兄清貧,如今在家可做館?長年何以為生?」也作「清苦」。 2.窮苦而不失節。《紅樓夢》第二回:「若生於詩書清貧之族,則為逸士高人。」也作「清苦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生活清寒贫苦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.生活清寒贫苦。
Eng
- CC-CEDICT poor but upright|destitute
- Cihui poor but upright; destitute
ja
- JMdict poverty without selfish desire|honourable poverty (honorable)|being poor yet honest