清贫
thanh bần
Hán Việt: thanh bần · Pinyin: qīng pín
Tổng quan
bần cùng; bần hàn; nghèo khốn (thường chỉ nhà nho nghèo). gia đạo bần hàn. 清貧自守. sống cảnh bần hàn
1.生活清寒贫苦。
1.形容非常窮苦。《聊齋志異.卷十一.黃英》:「然家清貧,陶日與馬共食飲,而察其家似不舉火。」《儒林外史》第四十八回:「一向知道吾兄清貧,如今在家可做館?長年何以為生?」也作「清苦」。 2.窮苦而不失節。《紅樓夢》第二回:「若生於詩書清貧之族,則為逸士高人。」也作「清苦」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thanh bần: nghèo khó/bần cùng/bần hàn/nghèo khốn; bần cùng; bần hàn; nghèo khốn
- Biên soạn poor but honest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容非常窮苦。《聊齋志異.卷十一.黃英》:「然家清貧,陶日與馬共食飲,而察其家似不舉火。」《儒林外史》第四十八回:「一向知道吾兄清貧,如今在家可做館?長年何以為生?」也作「清苦」。 2.窮苦而不失節。《紅樓夢》第二回:「若生於詩書清貧之族,則為逸士高人。」也作「清苦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.生活清寒贫苦。
Eng
- JMdict poverty without selfish desire
- JMdict honourable poverty (honorable)
- JMdict being poor yet honest
- Cihui poor but upright; destitute
- Tần suất từ s.v. poor but honest
Đức
- Handedict arm aber ehrsam
ja
- JMdict 清貧(せいひん)
other
- Nguồn khác Nghèo mà trong sạch
- Nguồn khác »Thanh bần giữ phận yên vui«