清靜

qīng jìng thanh tĩnh

Hán Việt: thanh tĩnh · Pinyin: qīng jìng

Tổng quan

yên tĩnh | bình yên và yên tĩnh

Cấu tạo: (thanh) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tĩnh | bình yên và yên tĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寧靜不煩擾。《老子》第四十五章:「躁勝寒,靜勝熱,清靜為天下正。」 2.安靜不吵雜。《文選.王襃.洞簫賦》:「惟詳察其素體兮,宜清靜而弗諠。」 3.天氣明朗。《史記.卷一二八.褚少孫補龜策傳》:「新雨已,天清靜無風。」《隋書.卷二十一.天文志下》:「若天氣清靜,無諸遊氣,日月不明,乃為失色。」 4.安靜無事。《漢書.卷六十.杜周傳》:「延年乃選用良吏,捕擊豪強,郡中清靜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指天气晴朗宁静; 指心性纯正恬静; 不烦扰。多指为政清简,无为而治; 安静,不嘈杂; 犹安定,太平。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指天气晴朗宁静。 2.指心性纯正恬静。 3.不烦扰。多指为政清简,无为而治。 4.安静,不嘈杂。 5.犹安定,太平。

Eng

  • CC-CEDICT quiet|peaceful and quiet
  • Cihui quiet; peaceful and quiet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

僻静 · 平静

Từ trái nghĩa

吵杂 · 喧嚣 · 嘈杂 · 烦嚣 · 烦扰 · 热闹