游行圣歌

du hành thánh ca

Hán Việt: du hành thánh ca

Tổng quan

(thuộc) đám rước; dùng trong đám rước; mang trong đám rước, hát trong đám rước, bài hát trong đám rước, (tôn giáo) sách hát (rước đạo)

Cấu tạo: 遊 (du) + 行 (hành) + 聖 (thánh) + 歌 (ca)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thánh ca diễu hành

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi processional

Từ liên quan

Gần nghĩa

圣歌吟唱 · 圣歌谣曲 · 游行领队 · 圣歌调 · 游行的 · 游行者 · 遊行經 · 游行示威