游行的

du hành đích

Hán Việt: du hành đích

Tổng quan

(thuộc) đám rước; dùng trong đám rước; mang trong đám rước, hát trong đám rước, bài hát trong đám rước, (tôn giáo) sách hát (rước đạo)

Cấu tạo: 遊 (du) + 行 (hành) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc diễu hành

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi processional

Từ liên quan

Gần nghĩa

游行者 · 遊行經 · 游行 · 游行圣歌 · 游行领队 · 行的 · 遊行 · 游行的队伍