湘鄂西革命根據地

xiāng è xī gé mìng gēn jù dì tương ngạc tây cách mệnh căn cứ địa

Hán Việt: tương ngạc tây cách mệnh căn cứ địa · Pinyin: xiāng è xī gé mìng gēn jù dì

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (ngạc) + 西 (tây) + (cách) + (mệnh) + (căn) + (cứ) + (địa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称湘鄂西苏区”。在湖南、湖北两省西部边界地区。1928年初,贺龙、周逸群到湘鄂西,领导土地革命,先后开辟了湘鄂边和洪湖两个革命根据地。1930年,红二军团成立,湘鄂边和洪湖两个根据地联成一片,发展成为湘鄂西革命根据地。不久,成立了中共湘鄂西特委和湘鄂西联县政府§军和地方武装发展到三万余人。1932年秋,由于王明左”倾机会主义的错误领导,红军未能粉碎国民党军第四次围剿”,退出洪湖革命根据地。