湧出
dũng xuất
Hán Việt: dũng xuất · Pinyin: yǒng chū
Tổng quan
phun ra
1.亦作"涌出"。 2.涌冒而出。
水流或物體大量出現。如:「不少礦泉水的製造廠商以天然湧出作為產品的標榜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (雜語)從地下涌出也。法華經寶塔品說,多寶塔自地下涌出。同涌出品說,恒沙大菩薩自地下涌出。☸
- Tần suất từ e'fju:z/, (thực vật học) toả ra, không chặt (cụm hoa), tuôn ra, trào ra; toả ra (mùi thơm...), (nghĩa bóng) thổ lộ sự phun ra, sự vọt ra, sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm), phun ra, vọt ra, nói một thôi một hồi, phun ra một tràng, bộc lộ tràn trề, thổ lộ tràn trề (tình cảm...) làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...), làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe, tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước...), tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi, phạm tội gây đổ máu, giết ai, thua cuộc, thôi đừng…
- Biên soạn r.v. gush; gush/pour out
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水流或物體大量出現。如:「不少礦泉水的製造廠商以天然湧出作為產品的標榜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"涌出"。 2.涌冒而出。
- Kaggle Zh-Vi effuse
Eng
- JMdict gushing out
- JMdict welling up
- JMdict springing up
- Cihui 涌出 ǒngchū r.v. gush; gush/pour out
- Tần suất từ r.v. gush; gush/pour out
Đức
- Handedict hervorsprudeln
ja
- JMdict 湧出(ゆうしゅつ)