滞胀

zhì zhàngtrệ trướng

Hán Việt: trệ trướng · Pinyin: zhì zhàng

Tổng quan

kinh tế đình trệ do lạm phát

新华 · Tân Hoa Đại lục

经济停滞和通货膨胀并存的现象。在通常情况下,经济危机时,商品积压,物价下跌; 经济繁荣时,商品畅销,物价上涨。第二次世界大战后,西方国家利用财政、税收、货币等杠杆对经济进行干预和调控,使经济危机的表现形式发生变化,出现滞胀”现象在经济增长缓慢或停滞、失业大量增加的同时,通货膨胀加剧、物价持续上升。

Cấu tạo: 滯 (trệ) + 脹 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạm phát đình trệ (tức lạm phát và đình trệ đồng thời)
  • Tần suất từ kinh tế đình trệ do lạm phát
  • Biên soạn 滯脹 hìzhàng n. <econ.> stagflation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经济停滞和通货膨胀并存的现象。在通常情况下,经济危机时,商品积压,物价下跌; 经济繁荣时,商品畅销,物价上涨。第二次世界大战后,西方国家利用财政、税收、货币等杠杆对经济进行干预和调控,使经济危机的表现形式发生变化,出现滞胀”现象在经济增长缓慢或停滞、失业大量增加的同时,通货膨胀加剧、物价持续上升。

Eng

  • Cihui stagflation (i.e. simultaneous inflation and stagnation)
  • Tần suất từ 滯脹 hìzhàng n. <econ.> stagflation

Đức

  • Handedict Stagflation (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

滞后 · 滞塞 · 滞水 · 滞洪 · 滞涨 · 滞留 · 滞纳 · 滞育