滿面春風

mǎn miàn chūn fēngmãn diện xuân phong

Hán Việt: mãn diện xuân phong · Pinyin: mǎn miàn chūn fēng

Tổng quan

XUÂN PHONG mặt mày hớn hở; mặt mày rạng rỡ; mặt mày tươi tỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

春风:指笑容。比喻人喜悦舒畅的表情。形容和蔼愉快的面容。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容滿臉笑容,心情喜悅。元.王實甫《麗春堂》第一折:「氣昂昂志捲長虹,飲千鍾滿面春風。」《西遊記》第三回:「悟空滿面春風,高登寶座。」

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 面 (diện) + 春 (xuân) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rạng rỡ
  • Cihui rạng ngời hạnh phúc
  • Biên soạn be radiant with happiness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容滿臉笑容,心情喜悅。元.王實甫《麗春堂》第一折:「氣昂昂志捲長虹,飲千鍾滿面春風。」《西遊記》第三回:「悟空滿面春風,高登寶座。」

Eng

  • Cihui 滿面春風 ǎnmiànchūnfēng f.e. be radiant with happiness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜形于色 · 怡然自得 · 洋洋得意 · 笑容可掬 · 笑逐颜开

Từ trái nghĩa

愁眉苦脸