漫山遍野
mạn san biến dã
Hán Việt: mạn san biến dã · Pinyin: màn shān biàn yě
Tổng quan
Hán Việt: MẠN, MAN SƠN BIẾN DÃ đầy khắp núi đồi; bạt ngàn san dã. đàn dê của chúng tôi đầy khắp núi đồi, đâu đâu cũng thấy
漫:满; 遍:到处。山上和田野里到处都是。形容很多。
形容數目眾多,到處都是。《三國演義》第一三回:「於是李傕在左,郭汜在右,漫山遍野擁來。」《初刻拍案驚奇》卷五:「漫山遍野,無處不到,並無一些下落。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: bao la ngút ngàn
- Cihui phủ khắp mọi nơi
- Cihui ở khắp mọi chỗ
- Biên soạn 1. all over the hills and dales 2. in large numbles
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容數目眾多,到處都是。《三國演義》第一三回:「於是李傕在左,郭汜在右,漫山遍野擁來。」《初刻拍案驚奇》卷五:「漫山遍野,無處不到,並無一些下落。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漫:满; 遍:到处。山上和田野里到处都是。形容很多。
Eng
- Cihui 漫山遍野 ànshānbiànyě f.e. 1. all over the hills and dales 2. in large numbles