潜艇
tiềm đĩnh
Hán Việt: tiềm đĩnh · Pinyin: qián tǐng
Tổng quan
tàu ngầm; tàu lặn
主要在水面下进行作战等活动的舰艇。以鱼雷或导弹等袭击敌人舰船和岸上目标,并担任战役侦察。也叫潜水艇。
能在水中潛航的戰艦。參見「潛水艇」條。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tàu ngầm
- VietPhrases tàu lặn
- Tần suất từ tàu ngầm; tiềm đĩnh: tàu ngầm/tàu lặn; tàu lặn
- Biên soạn 潛艇 iántǐng* n. submarine M:¹sōu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能在水中潛航的戰艦。參見「潛水艇」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主要在水面下进行作战等活动的舰艇。以鱼雷或导弹等袭击敌人舰船和岸上目标,并担任战役侦察。也叫潜水艇。
- Kaggle Zh-Vi sewolf
Eng
- Cihui submarine
- Tần suất từ 潛艇 iántǐng* n. submarine M:¹sōu
Đức
- Handedict U-Boot (S, Mil)