潛居

qián jūtiềm cư

Hán Việt: tiềm cư · Pinyin: qián jū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"潜居"。 2.隐居。 3.躲藏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隱居。《後漢書.卷五一.李恂傳》:「潛居山澤,結草為廬,獨與諸生織席自給。」《抱朴子.外篇.正郭》:「蓋盤桓潛居之時,非在天利見之會也。」

Cấu tạo: 潛 (tiềm) + 居 (cư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ẩn cư
  • Biên soạn 潛居 iánjū v. 1. live in seclusion 2. hide out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱居。《後漢書.卷五一.李恂傳》:「潛居山澤,結草為廬,獨與諸生織席自給。」《抱朴子.外篇.正郭》:「蓋盤桓潛居之時,非在天利見之會也。」

Eng

  • Cihui 潛居 iánjū v. 1. live in seclusion 2. hide out

Từ liên quan

Gần nghĩa

居喪 · 居中 · 居于 · 居亭 · 居人 · 居位 · 居住 · 居倫