灌区
quán khu
Hán Việt: quán khu · Pinyin: guàn qū
Tổng quan
khu vực tưới tiêu; khu vực được tưới nước
指某一水利灌溉工程的受益区域:韶山~。
水利灌溉工程能夠受益的地區。如:「嘉南平原是白河水庫的灌區之一。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khu tưới tiêu
- VietPhrases khu vực được tưới nước
- Tần suất từ khu vực được tưới nước
- Biên soạn 灌區 uànqū p.w. irrigated area M:ge/¹piàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水利灌溉工程能夠受益的地區。如:「嘉南平原是白河水庫的灌區之一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指某一水利灌溉工程的受益区域:韶山~。
Eng
- Cihui area under irrigation
- Tần suất từ 灌區 uànqū p.w. irrigated area M:ge/¹piàn