灵魂的

linh hồn đích

Hán Việt: linh hồn đích

Tổng quan

vô hình, vô thể, (thuộc) thần linh, (thuộc) thiên thần, (pháp lý) không cụ thể (thuộc) khí, (thuộc) hơi, (kỹ thuật) chạy bằng khí, chạy bằng hơi, chạy bằng lốp hơi, có lốp hơi, (động vật học) có nhiều

Cấu tạo: 靈 (linh) + 魂 (hồn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phi vật chất
  • Tần suất từ vô hình, vô thể, (thuộc) thần linh, (thuộc) thiên thần, (pháp lý) không cụ thể (thuộc) khí, (thuộc) hơi, (kỹ thuật) chạy bằng khí, chạy bằng hơi, chạy bằng lốp hơi, có lốp hơi, (động vật học) có nhiều khoang khí, xốp (xương chim), (tôn giáo) (thuộc) tinh thần, (thuộc) linh hồn, lốp hơi, lốp bơm hơi, xe chạy bằng lốp hơi bà đồng; ông đồng (thuộc) tinh thần, (thuộc) tâm thần, (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm linh riêng rẽ, rời, không dính với nhau, vặt rời, bản in rời (bài trích ở báo...), quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà), làm rời ra, phân ra, chia ra, tách ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi incorporeal

Eng

  • Cihui incorporeal
  • Tần suất từ incorporeal

Từ liên quan

Gần nghĩa

灵魂的净化 · 灵魂 · 灵魂人物 · 灵魂伴侣 · 灵魂先在 · 灵魂出窍 · 灵魂深处 · 靈魂