烈火烹油,鮮花着錦

liè huǒ pēng yóu,xiān huā zhuó jǐn

Pinyin: liè huǒ pēng yóu,xiān huā zhuó jǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (liệt) + (hỏa) + (phanh) + (du) + + (tiên) + (hoa) + (trứ) + (cẩm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烹:煮;着:附着。用炽烈的大火煮油脂,把鲜花附着在织锦止。比喻好上加好。也形容更加热闹,更有排场。