焉能

yên năng

Hán Việt: yên năng

Tổng quan

làm sao có thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

如何能。明.孫仁孺《東郭記》第二二齣:「我想遍國之人俱勢利小人耳,焉能物色我於塵埃之內乎?」

Cấu tạo: 焉 (yên) + 能 (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm sao có thể
  • Biên soạn How can...?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如何能。明.孫仁孺《東郭記》第二二齣:「我想遍國之人俱勢利小人耳,焉能物色我於塵埃之內乎?」

Eng

  • Cihui 焉能 ānnéng f.e. <wr.> How can...?

Từ liên quan

Gần nghĩa

焉能治之 · 焉烏 · 焉知 · 焉耆 · 能不 · 能为 · 能事 · 能人