無不

wú bùvô bất

Hán Việt: vô bất · Pinyin: wú bù

Tổng quan

không thiếu gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有不; 全是。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有不,都是。《紅樓夢》第六三回:「大家也學著叫這名字,又叫錯了音韻,或忘了字眼,甚至於叫出『野驢子』來,引的合園中人凡聽見者無不笑倒。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 不 (bất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thiếu ai
  • Cihui mọi thứ đều có
  • Cihui mọi người không ngoại lệ
  • Tần suất từ mô bất/mô phi/mô phầu/mô phủ/vô bất/vô phi/vô phầu/vô phủ: đều bị; đều bị
  • Biên soạn without exception; invariably

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有不,都是。《紅樓夢》第六三回:「大家也學著叫這名字,又叫錯了音韻,或忘了字眼,甚至於叫出『野驢子』來,引的合園中人凡聽見者無不笑倒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有不; 全是。

Eng

  • Cihui none lacking; none missing; everything is there; everyone without exception
  • Tần suất từ none lacking; none missing; everything is there; everyone without exception

Đức

  • Handedict ausnahmslos (Adj), alle ohne Ausnahme

Từ liên quan

Gần nghĩa

無不達 · 無不定心 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹