無事衲僧

vô sự nạp tăng

Hán Việt: vô sự nạp tăng

Tổng quan

VÔ SỰ NẠP TĂNG Thiền lâm phương ngữ. Thiền tăng vô sự. Chỉ cho thiền tăng triệt ngộ vô vi siêu thoát, nhậm vận tùy duyên, trừ sạch tục tình vọng niệm. Tiết Động Sơn Thủ Sơ Thiền sư trong NĐHN q. 15 gh

Cấu tạo: 无 (vô) + 事 (sự) + 衲 (nạp) + 僧 (tăng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền tăng vô sự
  • Nguồn khác Chỉ cho thiền tăng triệt ngộ vô vi siêu thoát, nhậm vận tùy duyên, trừ sạch tục tình vọng niệm
  • Nguồn khác Tiết Động Sơn Thủ Sơ Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác Há chẳng thích sao!

Từ liên quan

Gần nghĩa

无事生事 · 无事生非 · 无事可做 · 无事忙的 · 无事自扰 · 無事生事 · 無事道人 · 衲僧們下