無事道人

vô sự đạo nhân

Hán Việt: vô sự đạo nhân

Tổng quan

VÔ SỰ ĐẠO NHÂN Phật giáo ngữ. Đồng nghĩa: Vô sự nhân. MANL ghi: 一切處恰恰地。天自高地自厚。飢餐渴飲。一切尋常。到遮境界。便是一員無事道人。方敢稱爲行腳高士。 Tất cả chỗ đều thích hợp và thỏa đáng, trời tự cao, đất tự dày, đói ăn khát uống, hết th

Cấu tạo: 无 (vô) + 事 (sự) + 道 (đạo) + 人 (nhân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đồng nghĩa: Vô sự nhân
  • Nguồn khác MANL ghi: 一切處恰恰地。天自高地自厚。飢餐渴飲。一切尋常。到遮境界。便是一員無事道人。方敢稱爲行腳高士。 Tất cả chỗ đều thích hợp và thỏa đáng, trời tự cao, đất tự dày, đói ăn khát uống, hết thảy bình thường
  • Nguồn khác Đến cảnh giới này liền là Vô sự đạo nhân, mới dám xưng là bậc cao sĩ hành cước

Từ liên quan

Gần nghĩa

无事生事 · 无事生非 · 无事可做 · 无事忙的 · 无事自扰 · 無事生事 · 無事衲僧 · 無事人