无事自扰

vô sự tự nhiễu

Hán Việt: vô sự tự nhiễu

Tổng quan

sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị, sự quan trọng hoá, làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên, làm (ai) cuống quít, làm phiền, làm rầy (ai)

Cấu tạo: 無 (vô) + 事 (sự) + 自 (tự) + 擾 (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự chuốc lo
  • Biên soạn worry over nothing

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fuss

Eng

  • Cihui 無事自擾 úshìzìrǎo f.e. worry over nothing

Từ liên quan

Gần nghĩa

无事生事 · 无事生非 · 无事可做 · 无事忙的 · 無事生事 · 無事衲僧 · 無事道人 · 無事人