無孔笛

vô khổng địch

Hán Việt: vô khổng địch

Tổng quan

VÔ KHỔNG ĐỊCH Tác phẩm khác. 1. Sáo không lỗ. Thiền tông mượn từ này để chỉ cho tự tánh. Tự tánh tuy không hình tướng nhưng hay phát ra diệu dụng khi thanh tịnh; giống như ống sáo kia tuy không lỗ rất

Cấu tạo: 无 (vô) + 孔 (khổng) + 笛 (địch)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Sáo không lỗ
  • Nguồn khác Thiền tông mượn từ này để chỉ cho tự tánh
  • Nguồn khác Tự tánh tuy không hình tướng nhưng hay phát ra diệu dụng khi thanh tịnh; giống như ống sáo kia tuy không lỗ rất khó thổi nhưng khi thổi được lại phát ra âm thanh vi diệu
  • Nguồn khác Tham Huyền Ca trong GTPĐL ghi: 一喝唯言三日聾 誰憐大辯翻成訥 無孔笛、最難吹 角徵宮商和不齊 Một tiếng hét thôi, điếc ba ngày Thương ai lưu loát trở thành ngây, Sáo không lỗ, quá khó thổi Giốc, chủy, cung, thương hòa chẳng nổi
  • Nguồn khác Gọi đủ: Thiếu Lâm Vô Khổng Địch
  • Nguồn khác (gọi tắt là Vô Khổng Địch) Tác phẩm, 6 quyển, do Động Dương Anh Triều (1428-1504), là vị tăng thuộc Tông Lâm Tế Nhật Bản soạn, được xếp vào Đại Chính Tạng tập 81, trang 347

Từ liên quan

Gần nghĩa

无孔的 · 無孔竅 · 無孔不入 · 无孔不钻 · 无孔不入 · 无孔亚纲 · 無孔鐵槌 · 無孔鐵鎚