無明樹

vô minh thụ

Hán Việt: vô minh thụ

Tổng quan

(譬喻)無明能生苦果,故以樹為譬。教行信證二曰:「猶如利鋸,能截一切無明樹。」☸

Cấu tạo: 无 (vô) + 明 (minh) + 树 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)無明能生苦果,故以樹為譬。教行信證二曰:「猶如利鋸,能截一切無明樹。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

无明火 · 無明乳 · 無明使 · 無明塹 · 無明惑 · 無明殼 · 無明流 · 無明漏