無明使

vô minh sử

Hán Việt: vô minh sử

Tổng quan

(術語)十使之一。無明能驅使人使流轉於三界,故名使。☸

Cấu tạo: 无 (vô) + 明 (minh) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)十使之一。無明能驅使人使流轉於三界,故名使。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

无明火 · 無明乳 · 無明塹 · 無明惑 · 無明樹 · 無明殼 · 無明流 · 無明漏