無的放矢
vô đích phóng thỉ
Hán Việt: vô đích phóng thỉ · Pinyin: wú dì fàng shǐ
Tổng quan
bắn mà không nhắm (thành ngữ) | fig. nói mà không suy nghĩ | bắn mù quáng | bắn lên không | trúng bừa
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn mà không nhắm (thành ngữ) | fig. nói mà không suy nghĩ | bắn mù quáng | bắn lên không | trúng bừa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有箭靶而胡亂放箭。比喻言語或行動沒有目的。如:「這次會議須就問題核心討論,不可無的放矢。」 2.比喻毫無事實根據而胡亂的指責、攻擊別人。如:「你對我的指控簡直是無的放矢,含血噴人。」
Eng
- CC-CEDICT to shoot without aim (idiom); fig. to speak without thinking|firing blindly|to shoot in the air|a shot in the dark
- Cihui 無的放矢 údìfàngshǐ f.e. shoot at random