無義句

vô nghĩa cú

Hán Việt: vô nghĩa cú

Tổng quan

VÔ NGHĨA CÚ Thiền lâm phương ngữ. Câu vô nghĩa. Chỉ cho lời nói đặc biệt không có cách giải thích theo tình lý thông thường. Phần Nghệ ngôn trong NHQL q. 29 ghi: 大都六祖以前、多是佑義句、六祖以後多是無義句。方便各異、實無優劣。學人參看、

Cấu tạo: 无 (vô) + 义 (nghĩa) + 句 (cú)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Câu vô nghĩa
  • Nguồn khác Chỉ cho lời nói đặc biệt không có cách giải thích theo tình lý thông thường
  • Nguồn khác Phần Nghệ ngôn trong NHQL q
  • Nguồn khác 29 ghi: 大都六祖以前、多是佑義句、六祖以後多是無義句。方便各異、實無優劣。學人參看、須是深求其1實。。。若不深求其實、唯在文字中領略、則雖無義句、如麻三斤、干屎橛等、若佑義可通。 Nói chung, từ Lục Tổ về trước phần lớn là câu có nghĩa, từ Lục Tổ về sau, phần lớn là câu vô nghĩa
  • Nguồn khác Mỗi vị đều có phương tiện khác nhau thực ra không có hơn kém
  • Nguồn khác Người học tham cứu cần phải tìm cho ra cái thật của nó… Nếu không tìm ra cái thật của nó, chỉ ở trên chữ nghĩa lãnh hội thì dù là câu vô nghĩa như: Ba cân mè, que chùi phân v
  • Nguồn khác v… thì cũng trở thành có nghĩa để hiểu

Từ liên quan

Gần nghĩa

無義語 · 无义 · 無義 · 无义草 · 無義草 · 无义形态