無義

wú yìvô nghĩa

Hán Việt: vô nghĩa · Pinyin: wú yì

Tổng quan

không có ý nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有公理正道; 不讲正义。 2.没有情谊,不讲情谊。参见"无情无义"。

Cấu tạo: 無 (vô) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không theo đạo phải. Như bất nghĩa — Không thành cái ý gì, khiến không ai hiểu gì.; không có ý nghĩa , vô nghĩa , vô đạo đức , không chung thủy; hông theo đạo phải. Như bất nghĩa — Không thành cái ý gì, khiến không ai hiểu gì.; vô nghĩa 無義 tt. không có đạo nghĩa. Cơm kẻ bất nhân ăn ấy trớ, áo người vô nghĩa mặc chăng thà. (Trần tình 39.4)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有公理正道; 不讲正义。 2.没有情谊,不讲情谊。参见"无情无义"。

Eng

  • Cihui without meaning; nonsense; immoral; faithless
  • Tần suất từ without meaning; nonsense; immoral; faithless

other

  • Nguồn khác Không theo đạo phải. Như bất nghĩa
  • Nguồn khác Không thành cái ý gì, khiến không ai hiểu gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

無義句 · 無義語 · 义举 · 義烏 · 義交 · 義人 · 义仓 · 义位