無義語
vô nghĩa ngữ
Hán Việt: vô nghĩa ngữ
Tổng quan
VÔ NGHĨA NGỮ Phật giáo ngữ. Lời nói không nghĩa lý. Phần lớn chỉ lời lẽ độc đáo vượt thoát tình thức tri kiến, chặt đứt tâm thích hiểu người học. VNNL q.2 ghi: 師入院……復云:‘昔傳明有通天作略,跨海神機,使無舌人說無義語。收洛浦,接青峰。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Lời nói không nghĩa lý
- Nguồn khác Phần lớn chỉ lời lẽ độc đáo vượt thoát tình thức tri kiến, chặt đứt tâm thích hiểu người học
- Nguồn khác VNNL q
- Nguồn khác 2 ghi: 師入院……復云:‘昔傳明有通天作略,跨海神機,使無舌人說無義語。收洛浦,接青峰。辨石霜,賞佛日。險崖句峻,陷虎機深。電激星飛,珠回玉轉。建茲寶剎,風范具存。而山僧庶事不才,何以繼其高躅。 Sư vào viện
- Nguồn khác lại bảo: Xưa Truyền Minh có tác lược phi thường, thần cơ cỡi sóng, khiến người không lưỡi nói lời không nghĩa lý
- Nguồn khác Thu Lạc Phổ, tiếp Thanh Phong, biện Thạch Sương, thưởng Phật Nhật
- Nguồn khác Nơi vực thẳm hiểm trở, cơ sâu bắt cọp
- Nguồn khác Nhanh như điện chớp sao băng thì châu ngọc quay ngược lại
- Nguồn khác Xây dựng các ngôi chùa Phật, còn đủ phong phạm