無關則

vô quan tắc

Hán Việt: vô quan tắc

Tổng quan

VÔ QUAN TẮC Thiền lâm phương ngữ. Không kẹt mắc, không liên quan gì đến phép tắc. Bài tán của cư sĩ Vương Như Pháp, hiệu Thiên Nhiên trong TTTSNL ghi: 也奇特、也奇特! 泥牛吼月無關則 寫開六七智慧門 莫道筆山兼海墨 Thật kỳ đặc! Thậ

Cấu tạo: 无 (vô) + 关 (quan) + 则 (tắc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Không kẹt mắc, không liên quan gì đến phép tắc

Từ liên quan

Gần nghĩa

无关心 · 无关的 · 无关系 · 无关紧要 · 无关大局 · 无关宏旨 · 无关痛痒 · 无关