爛泥

làn nílạn nê

Hán Việt: lạn nê · Pinyin: làn ní

Tổng quan

bùn lầy; bùn nhão; bùn loãng; chất nhờn; nhớt. hố bùn nhão. 一攤爛泥. ao bùn lầy

新华 · Tân Hoa Đại lục

稀烂的泥~坑ㄧ一摊~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稀爛的軟泥。《文明小史》第三一回:「那街上一層浮土,是被風刮上去的,底下盡是爛泥。」

Cấu tạo: 爛 (lạn) + 泥 (nê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bùn
  • Cihui lầy lội
  • Tần suất từ chất lỏng đặc, trơn ướt (nhất là bùn); chất nhờn, chất nhớt (do sên, ốc nhả ra) bùn loãng, tuyết tan, mỡ thừa, mỡ bỏ đi (ở tàu thuỷ), chất quét phủ (quét bên ngoài kim loại để cho khỏi gỉ...); lạn nê/lạn nễ/lạn nệ: rỉ ra/bùn/bùn lầy/bùn nhão/bùn loãng/chất nhờn/nhớt; bùn; bùn lầy; bùn nhão; bùn loãng; chất nhờn; nhớt
  • Biên soạn mud; slush; mire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稀爛的軟泥。《文明小史》第三一回:「那街上一層浮土,是被風刮上去的,底下盡是爛泥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稀烂的泥~坑ㄧ一摊~。
  • Kaggle Zh-Vi slime

Eng

  • Cihui mud; mire
  • Tần suất từ n. mud; slush; mire

Đức

  • Handedict Schlamm

Từ liên quan

Gần nghĩa

泥丸 · 泥人 · 泥刀 · 泥古 · 泥團 · 泥土 · 泥坑 · 泥垢