牛山叹

niú shān tànngưu san thán

Hán Việt: ngưu san thán · Pinyin: niú shān tàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《晏子春秋.谏上十七》"景公游于牛山,北临其国城而流涕曰'若何滂滂去此而死乎?'"后以"牛山叹"﹑"牛山泪"﹑"牛山悲"﹑"牛山下涕"喻为人生短暂而悲叹。

Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 山 (san) + 嘆 (thán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晏子春秋.谏上十七》"景公游于牛山,北临其国城而流涕曰'若何滂滂去此而死乎?'"后以"牛山叹"﹑"牛山泪"﹑"牛山悲"﹑"牛山下涕"喻为人生短暂而悲叹。

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛山濯濯 · 牛山 · 牛山客 · 牛山悲 · 牛山木 · 牛山歎 · 牛山泪 · 牛山淚