牦牛

máo niúli ngưu

Hán Việt: li ngưu · Pinyin: máo niú

Tổng quan

bò Tây Tạng; bò y-ắc (giống bò ở vùng Thanh Hải, Tây Tạng,Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

牛的一种,全身有长毛,黑褐色、棕色或白色,腿短。是我国青藏高原地区的主要力畜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。哺乳綱偶蹄目。腿短,全身有長毛,野生者色黑,畜養者色白。也作「犛牛」。

Cấu tạo: 氂 (li) + 牛 (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bò yak (Bos grunniens) bò Tây Tạng; bò y-ắc (giống bò ở vùng Thanh Hải, Tây Tạng,Trung Quốc)。牛的一種,全身有長毛,黑褐色、棕色或白色, 腿短。是中國青藏高原地區主要的力畜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱偶蹄目。腿短,全身有長毛,野生者色黑,畜養者色白。也作「犛牛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牛的一种,全身有长毛,黑褐色、棕色或白色,腿短。是我国青藏高原地区的主要力畜。
  • Kaggle Zh-Vi yak

Eng

  • Cihui yak (Bos grunniens)

Đức

  • Handedict Yak, Jak, Grunzochse (lat: Bos grunniens) (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛B · 牛乳 · 牛人 · 牛仔 · 牛倌 · 牛刀 · 牛劲 · 牛勁