牽掛
khiên quải
Hán Việt: khiên quải · Pinyin: qiān guà
Tổng quan
lo lắng về | quan tâm về
Nghĩa
Việt
- Cihui lo lắng về | quan tâm về
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中掛念。《宋元戲文輯佚.董秀英花月東牆記》:「自從見了心牽掛,心兒裡撇他不下。」《紅樓夢》第二一回:「權當他們死了,毫無牽掛,反能怡然自悅。」也作「牽念」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挂念:爸爸妈妈嘱咐他在外边要好好儿工作,家里的事不用~。
Eng
- CC-CEDICT to worry about|to be concerned about
- Cihui to worry about; to be concerned about