独立变量

độc lập biến lượng

Hán Việt: độc lập biến lượng

Tổng quan

(Econ) Biến độc lập.+ Biến xuất hiện ở về phải của dấu phương trình, gọi là biến không phụ thuộc bởi vì giá trị của nó được xác định một cách độc lập hoặc được xác định ngoài phương trình này

Cấu tạo: 獨 (độc) + 立 (lập) + 變 (biến) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biến độc lập
  • Biên soạn independent variable

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi independent variable

Eng

  • Cihui 獨立變量 úlì biànliàng n. independent variable

Từ liên quan

Gần nghĩa

独立自主 · 独立王国 · 独立宣言 · 独立战争 · 独立显卡 · 独立选民 · 独立钻石 · 独立门户