独立自主

dú lì zì zhǔđộc lập tự chủ

Hán Việt: độc lập tự chủ · Pinyin: dú lì zì zhǔ

Tổng quan

độc lập tự chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

多指国家或政党维护主权,不受别人的控制或支配。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

獨自做主,不依靠外力。如:「他從小就養成獨立自主的個性。」

Cấu tạo: 獨 (độc) + 立 (lập) + 自 (tự) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc lập và tự chủ (thành ngữ)
  • Cihui tự quyết
  • Cihui hoạt động một cách độc lập
  • Cihui duy trì quyền kiểm soát công việc của mình
  • Biên soạn 1. maintain one's independence and hold the initiative 2. act independently and on one's own initiative

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多指国家或政党维护主权,不受别人的控制或支配。

Eng

  • Cihui 獨立自主 úlìzìzhǔ f.e. 1. maintain one's independence and hold the initiative 2. act independently and on one's own initiative

Từ liên quan

Gần nghĩa

独立王国 · 独立变量 · 独立宣言 · 独立战争 · 独立显卡 · 独立选民 · 独立钻石 · 独立门户