狭小的
hiệp tiểu đích
Hán Việt: hiệp tiểu đích
Tổng quan
(thuộc) xã; (thuộc) giáo khu, (nghĩa bóng) có tính chất địa phương, hạn chế trong phạm vi địa phương nhỏ hẹp (công việc...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trường cấp 2 3 (của một tổ chức tôn giáo) (Mỹ, (từ lóng))
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hẹp hòi
Mainland
- Kaggle Zh-Vi parochial