小的
tiểu đích
Hán Việt: tiểu đích · Pinyin: xiǎo de
Tổng quan
Tôi (khi nói với cấp trên)
1.旧时平民﹑差役对官绅自称之词。 2.用为仆人对主人辈的自称之词。 3.旧时对仆从的称呼。 4.小孩子; 少年。
1.幼小的孩子。元.關漢卿《五侯宴.楔子》:「一個婦人,懷裡抱著個小孩兒,我問他聲咱,兀那嫂嫂,你為何抱著這小的在此啼哭,可是為何那?」也作「小底」。 2.平民對官員或僕役對主人的自稱。元.鄭廷玉《後庭花》第四折:「張千云:『稟爺,真個通神!是有一眼井,小的下去,打撈出這個口袋來。』」也作「小底」。 3.對僕役的泛稱。元.吳昌齡《張天師.楔子》:「淨云:『老哥不知,但是我家的小的每,都是生藥名!』」也作「小底」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tôi
- VietPhrases tiểu nhân
- Tần suất từ (ngôn ngữ học) giảm nhẹ nghĩa (từ), nhỏ xíu, bé tị, từ giảm nhẹ nhỏ xíu nhỏ bé, be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện, (thông tục) dạ dày, trường phái các nhà khắc tranh Đức thế kỷ 16, những người tầm thường, những vật nhỏ mọn, ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều, một chút, một ít, một thời gian ngắn, một quâng ngắn, với quy mô nhỏ, dần dần, ít, một chút, không một chút nào xe mini (một loại xe nhỏ), váy mini (một loại váy cộc) xinh xinh, nhỏ nhắn, mảnh dẻ (nói về cô gái, người phụ nữ) nhỏ, bé, chật, nhỏ, yếu, nhẹ, loãng, ít, không nhiều, nhỏ mọn, không…
- Biên soạn 小的 iǎode n. 1. small one 2. <humb.> I; me
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼小的孩子。元.關漢卿《五侯宴.楔子》:「一個婦人,懷裡抱著個小孩兒,我問他聲咱,兀那嫂嫂,你為何抱著這小的在此啼哭,可是為何那?」也作「小底」。 2.平民對官員或僕役對主人的自稱。元.鄭廷玉《後庭花》第四折:「張千云:『稟爺,真個通神!是有一眼井,小的下去,打撈出這個口袋來。』」也作「小底」。 3.對僕役的泛稱。元.吳昌齡《張天師.楔子》:「淨云:『老哥不知,但是我家的小的每,都是生藥名!』」也作「小底」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时平民﹑差役对官绅自称之词。 2.用为仆人对主人辈的自称之词。 3.旧时对仆从的称呼。 4.小孩子; 少年。
- Kaggle Zh-Vi diminutive
Eng
- JMdict small mark
- JMdict small target
- Cihui (coll.) young child; the little one(s) of the family; (old) (humble) I; me; my (used by a commoner when speaking to an official)
- Tần suất từ 小的 iǎode n. 1. small one 2. <humb.> I; me
ja
- JMdict 小的(こまと)