狭窄的

hiệp trách đích

Hán Việt: hiệp trách đích

Tổng quan

chặt

Cấu tạo: 狹 (hiệp) + 窄 (trách) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chặt
  • Tần suất từ chặt; đóng kín, chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, kín, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm, gay go, ngang nhau, ngang sức, (thông tục) cái suýt làm nguy đến tính mạng, sự cạo nhẵn, sự suýt đâm vào nhau; sự hút chết, sát cánh vào nhau mà chiến đấu, kín, ẩn, kín đáo, giấu giếm, gần, sát, ngắn, gần, ở gần, gần, suýt soát, khu đất có rào, sân trường, sân trong (nhà thờ), sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối, sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà, (âm nhạc) kết, kết thúc, chấm…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cabined

Eng

  • Tần suất từ cabined

Từ liên quan

Gần nghĩa

狭窄的海岔 · 狭窄 · 狭窄部分 · 窄的 · 狭窄的平台 · 狭窄地 · 狭窄局促