猎取

liè qǔliệp thủ

Hán Việt: liệp thủ · Pinyin: liè qǔ

Tổng quan

Hán Việt: LIỆP, LẠP THỦ; săn bắt. người nguyên thuỷ dùng dụng cụ thô sơ bằng đá để săn bắt thú rừng.; cướp lấy; giành lấy; giành giật (danh lợi). cướp lấy công danh. 獵取高額利潤. giành lấy lợi nhuận cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

①捕捉禽兽猎取野兔。②求取获得猎取功名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用打獵的方式獲得。 2.謀取。如:「獵取功名」。

Cấu tạo: 獵 (liệp) + 取 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui săn
  • Cihui (ví dụ) tìm kiếm (danh tiếng, v.v.)
  • Tần suất từ săn bắn; cuộc đi săn; sự đi săn, cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm, đoàn người đi săn, khu vực săn bắn, săn bắn, (+ after, gor) lùng, tìm kiếm, săn, săn đuổi, lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm, dùng (ngựa, chó săn) để đi săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn), dồn vào thế cùng, lùng sục, lùng bắt, lùng đuổi, đuổi ra, tìm ra, lùng ra, lùng sục, tìm kiếm, (xem) couple; cướp lấy; giành lấy; giành giật
  • Biên soạn 獵取 ièqǔ* v. 1. hunt; bag 2. pursue; seek; hunt for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用打獵的方式獲得。 2.謀取。如:「獵取功名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①捕捉禽兽猎取野兔。②求取获得猎取功名。
  • Kaggle Zh-Vi hunt

Eng

  • Cihui to hunt; (fig.) to seek (fame etc)
  • Tần suất từ 獵取 ièqǔ* v. 1. hunt; bag 2. pursue; seek; hunt for

Đức

  • Handedict jagen

Từ liên quan

Gần nghĩa

取下 · 取乐 · 取代 · 取件 · 取保 · 取信 · 取偿 · 取償