猶他

yóu tādo tha

Hán Việt: do tha · Pinyin: yóu tā

Tổng quan

Iu-ta; Utah (năm 1896 được công nhận là tiểu bang 45 thuộc miền tây nước Mỹ, viết tắt là UT hoặc Ut.)

Cấu tạo: 猶 (do) + 他 (tha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Utah
  • Tần suất từ Utah
  • Biên soạn p.w. Utah

Eng

  • Cihui Utah
  • Tần suất từ p.w. Utah

Đức

  • Handedict Utah (Bundesstaat der USA)

Từ liên quan

Gần nghĩa

猶他州 · 他世 · 他鄉 · 他事 · 他人 · 他們 · 他信 · 他俩