獅子狗
sư tử cẩu
Hán Việt: sư tử cẩu · Pinyin: shī zi gǒu
Tổng quan
CẨU chó xồm; chó póc (chó lùn, mặt ngắn)
1.毛较长而蓬松的哈巴狗。
1.動物名。哺乳綱食肉目。頭尾之毛長而蓬鬆,狀如獅子,故稱為「獅子狗」。 2.哈巴狗的別名。參見「哈巴狗」條。
Nghĩa
Việt
- Cihui Chó Bắc Kinh
- Cihui Pekinese
- Tần suất từ chó x (động vật học) (như) pug,dog, (như) pug,nose, (từ lóng), (viết tắt) của pugilist, đất sét trộn (để làm gạch...), nhào, trộn (đất sét), bít, trát (sàn, tường...) bằng đất sét trộn, vết chân (thú săn), theo dõi vết chân (thú săn); chó póc
- Biên soạn 獅子狗 hīzigǒu n. <zoo.> 1. Pekingese dog 2. poodle M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。哺乳綱食肉目。頭尾之毛長而蓬鬆,狀如獅子,故稱為「獅子狗」。 2.哈巴狗的別名。參見「哈巴狗」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.毛较长而蓬松的哈巴狗。
- Kaggle Zh-Vi poodle
Eng
- Cihui Pekingese; Pekinese
- Tần suất từ 獅子狗 hīzigǒu n. <zoo.> 1. Pekingese dog 2. poodle M:¹tiáo
Đức
- Handedict Pekinghündchen (S, Zool)