獨出心裁

dú chū xīn cáiđộc xuất tâm tài

Hán Việt: độc xuất tâm tài · Pinyin: dú chū xīn cái

Tổng quan

TÂM TÀI độc đáo; đặc sắc; khác người

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指诗文的构思有独到的地方。后泛指想出的办法与众不同。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

別具巧思,不同流俗。如:「會場上他獨出心裁的裝扮,吸引了眾人的眼光。」《鏡花緣》第八一回:「不但獨出心裁,脫了舊套,並且斬釘截鐵,字字雪亮,此等燈迷,可謂擲地有聲了。」也作「別出心裁」、「別出新裁」。

Cấu tạo: 獨 (độc) + 出 (xuất) + 心 (tâm) + 裁 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ)
  • Cihui làm điều khác biệt
  • Biên soạn show originality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 別具巧思,不同流俗。如:「會場上他獨出心裁的裝扮,吸引了眾人的眼光。」《鏡花緣》第八一回:「不但獨出心裁,脫了舊套,並且斬釘截鐵,字字雪亮,此等燈迷,可謂擲地有聲了。」也作「別出心裁」、「別出新裁」。

Eng

  • Cihui 獨出心裁 úchūxīncái f.e. show originality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

别开生面 · 标新立异 · 独具匠心

Từ trái nghĩa

亦步亦趋 · 人云亦云 · 袭人故智