獲得

huò dé hoạch đắc

Hán Việt: hoạch đắc · Pinyin: huò dé

Tổng quan

đạt được | nhận được | có được hoạch đắc (術語)得物也。獲與得字同義,教行信證三所謂:「獲得信樂者,自如來選擇之願心發起。」是也。☸ được; thu được; giành được; đạt được; được。取得;得到(多用於抽象事物)。 獲得好評 được đánh giá tốt 獲得寶貴的經驗。 được kinh nghiệm quý báu. 獲得顯著的成績。 thu được thành tích rõ rệt.

Cấu tạo: (hoạch) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt được | nhận được | có được hoạch đắc (術語)得物也。獲與得字同義,教行信證三所謂:「獲得信樂者,自如來選擇之願心發起。」是也。☸ được; thu được; giành được; đạt được; được。取得;得到(多用於抽象事物)。 獲得好評 được đánh giá tốt 獲得寶貴的經驗。 được kinh nghiệm quý báu. 獲得顯著的成績。 thu được thành tích rõ rệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獲取、得到。《三國演義》第四回:「董卓時常使人探聽。是日獲得此詩,來呈董卓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 取得;得到(多用于抽象事物):~好评|~宝贵的经验|~显著的成绩。

Eng

  • CC-CEDICT to obtain; to receive; to get
  • Cihui to obtain; to receive; to get

ja

  • JMdict acquisition|possession

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

取得 · 得到

Từ trái nghĩa

丧失 · 失却 · 失去 · 散失