玩世不恭
ngoạn thế bất cung
Hán Việt: ngoạn thế bất cung · Pinyin: wàn shì bù gōng
Tổng quan
BẤT CUNG đùa giỡn với đời; bỡn cợt đời
玩世:以消极、玩弄的态度对待生活; 不恭:不严肃。因对现实不满而采取的一种不严肃、不认真的生活态度。
不莊重、不嚴謹的生活態度。《聊齋志異.卷七.顛道人》:「予鄉殷生文屏,畢司農之妹夫也,為人玩世不恭。」《孽海花》第七回:「與其被人出手,見快仇家,何如老老實實,自行檢舉,倒還落個玩世不恭,不失名士的體統。」也作「玩世不羈」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ)
- Cihui coi thường quy ước thế gian
- Cihui khinh suất
- Biên soạn 1. be cynical
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不莊重、不嚴謹的生活態度。《聊齋志異.卷七.顛道人》:「予鄉殷生文屏,畢司農之妹夫也,為人玩世不恭。」《孽海花》第七回:「與其被人出手,見快仇家,何如老老實實,自行檢舉,倒還落個玩世不恭,不失名士的體統。」也作「玩世不羈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玩世:以消极、玩弄的态度对待生活; 不恭:不严肃。因对现实不满而采取的一种不严肃、不认真的生活态度。
Eng
- Cihui 玩世不恭 ánshìbùgōng f.e. 1. be cynical; Nǐ zěnme zhème ∼ a? How come you are so cynical? 2. live dangerously or in defiance of conventions 3. be offbeat
Đức
- Handedict zynisch