玩兒稀的

ngoạn nhi hi đích

Hán Việt: ngoạn nhi hi đích

Tổng quan

làm những chuyện không giống ai; làm chuyện khác thường

Cấu tạo: 玩 (ngoạn) + 兒 (nhi) + 稀 (hi) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm chuyện độc đáo: làm những chuyện không giống ai/làm chuyện khác thường
  • Cihui 他喜歡玩兒稀的,以顯示他的與眾不同。 Anh ta thích làm chuyện khác thường để nổi hơn người khác
  • Biên soạn do sth. unique

Eng

  • Cihui 玩兒稀的 ánr xī de v.o. <coll.> do sth. unique

Từ liên quan

Gần nghĩa

玩儿不转 · 玩兒得轉 · 玩兒花招 · 玩兒手腕 · 玩兒命 · 玩兒壞 · 玩兒完 · 玩兒票