理解力

lǐ jiě lìlí giải lực

Hán Việt: lí giải lực · Pinyin: lǐ jiě lì

Tổng quan

khả năng nắm bắt ý tưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

了解事理的能力。如:「他的理解力很強,一點就通。」

Cấu tạo: 理 (lí) + 解 (giải) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu biết
  • Tần suất từ khả năng nắm bắt ý tưởng , hiểu biết; khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng, sự hiểu biết, người hiểu biết; người tài trí sự hiểu biết, khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc, tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo, cơ quan tình báo
  • Biên soạn faculty of understanding; understanding; comprehension

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 了解事理的能力。如:「他的理解力很強,一點就通。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi intellect

Eng

  • JMdict (power of) understanding
  • JMdict comprehensive faculty
  • Cihui ability to grasp ideas; understanding
  • Tần suất từ n. faculty of understanding; understanding; comprehension

Đức

  • Handedict Verständnis

ja

  • JMdict 理解力(りかいりょく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

理解力差的 · 理解 · 理解能力 · 理解力强的 · 理解法 · 理解万岁 · 理解上的 · 理解中国