璧謝

bì xièbích tạ

Hán Việt: bích tạ · Pinyin: bì xiè

Tổng quan

書; 動 xin gởi lại và đa tạ (lời nói kính trọng, dùng khi trả lại đồ vật đồng thời biểu thị sự cảm tạ - thường dùng khi từ chối quà tặng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉敬辞,退还原物,并且表示感谢(多用于辞谢赠品)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

退還贈禮,並謝厚意。《兒女英雄傳》第一三回:「打聽著甚麼貴,送甚麼來,老爺一概都璧謝不收。」也作「璧還」、「反璧」。

Cấu tạo: 璧 (bích) + 謝 (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 từ chối quà
  • VietPhrases xin gởi lại và đa tạ
  • Tần suất từ xin gởi lại và đa tạ
  • Biên soạn v. <wr.> decline (a gift) with thanks

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 退還贈禮,並謝厚意。《兒女英雄傳》第一三回:「打聽著甚麼貴,送甚麼來,老爺一概都璧謝不收。」也作「璧還」、「反璧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉敬辞,退还原物,并且表示感谢(多用于辞谢赠品)。

Eng

  • Cihui decline (a gift) with thanks
  • Tần suất từ v. <wr.> decline (a gift) with thanks

Từ liên quan

Gần nghĩa

璧山 · 璧日 · 璧月 · 璧玉 · 璧眼 · 璧赵 · 璧趙 · 璧還