甄臘

chân tịch

Hán Việt: chân tịch

Tổng quan

CHÂN THÚC Thiền sư đời Đường. Thuở bé theo nghiệp Nho, lớn lên mới vào đạo, tham yết Mã tổ Đạo Nhất và đắc pháp. Du phương đến núi Dương Kỳ ở Bình Hương (nay thuộc Giang Tây)kết am ở đấy, hơn 40 năm

Cấu tạo: 甄 (chân) + 腊 (tịch)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thuở bé theo nghiệp Nho, lớn lên mới vào đạo, tham yết Mã tổ Đạo Nhất và đắc pháp
  • Nguồn khác Du phương đến núi Dương Kỳ ở Bình Hương (nay thuộc Giang Tây)kết am ở đấy, hơn 40 năm, chưa từng ra khỏi cửa
  • Nguồn khác Trong thất của sư thường đầy ánh sáng màu vàng chói
  • Nguồn khác Kẻ sĩ thích thiền, nghe đạo phong của sư mà đến dần dần thành tùng lâm

Từ liên quan

Gần nghĩa

甄別 · 甄别 · 甄审 · 甄录 · 甄拔 · 甄汰 · 甄用 · 甄综