甘露滅

gān lù miècam lộ diệt

Hán Việt: cam lộ diệt · Pinyin: gān lù miè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。犹涅盘,寂灭。

Cấu tạo: 甘 (cam) + 露 (lộ) + 滅 (diệt)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác đời Tống
  • Nguồn khác Sư hiệu Đức Hồng, tự Giác Phạm
  • Nguồn khác Khi Sư ở chùa Thanh Lương Giang Ninh, vì bị vị tăng điên vu cáo nên mắc tội
  • Nguồn khác Trương Thừa tướng đương triều lại giúp đỡ cho làm tăng
  • Nguồn khác Vua xuống chiếu ban hiệu Bảo Giác Viên Minh Thiền sư
  • Nguồn khác Sư tự xưng là Tịch Âm Tôn giả, cũng có tự hiệu là Cam Lồ Diệt
  • Nguồn khác Sư có sáng tác bài “Cam Lồ Diệt Trai Minh”
  • Nguồn khác Do đó, thời nhân gọi Sư là Cam Lồ Diệt

Từ liên quan

Gần nghĩa

甘露城 · 甘露寺 · 甘露尊 · 甘露日 · 甘露法 · 甘露王 · 甘露界 · 甘露糖