生产量

shēng chǎn liàngsanh sản lượng

Hán Việt: sanh sản lượng · Pinyin: shēng chǎn liàng

Tổng quan

số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ) sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...), (tài chính) lợi nhuận, lợi tức, (kỹ thuật) sự cong, sự oằn, (nông n

新华 · Tân Hoa Đại lục

在某特定時期裡,一個個體、團隊或系統所產生目標物之數量。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 產 (sản) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sản lượng
  • Tần suất từ số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ) sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...), (tài chính) lợi nhuận, lợi tức, (kỹ thuật) sự cong, sự oằn, (nông nghiệp) sản xuất, sản ra, mang lại, (tài chính) sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, (quân sự) giao, chuyển giao, (nông nghiệp); (tài chính) sinh lợi, đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu thua, chịu lép, nhường, cong, oằn, bỏ, chết
  • Biên soạn 生產量 hēngchǎnliàng n. production output

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在某特定時期裡,一個個體、團隊或系統所產生目標物之數量。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi throughput

Eng

  • Cihui 生產量 hēngchǎnliàng n. production output
  • Tần suất từ 生產量 hēngchǎnliàng n. production output

Đức

  • Handedict Durchsatz

Từ liên quan

Gần nghĩa

产量多 · 生产力 · 生产操 · 生产率 · 生产的 · 生产线 · 生产者 · 生产费