甲狀腺功能亢進症

jiǎ zhuàng xiàn gōng néng kàng jìn zhèng giáp trạng tuyến công năng kháng tiến chứng

Hán Việt: giáp trạng tuyến công năng kháng tiến chứng · Pinyin: jiǎ zhuàng xiàn gōng néng kàng jìn zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (giáp) + (trạng) + (tuyến) + (công) + (năng) + (kháng) + (tiến) + (chứng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因甲状腺激素分泌过多引起的内分泌疾病。原因不明,可能与体内免疫稳定性异常有关。主要特征是甲状腺弥漫性肿大,神经兴奋性增高,代谢率增高,心动过速并伴有突眼等表现。